3921.19.19 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic – Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp – Loại khác

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic › Loại xốp › Từ plastic khác › Dạng tấm và phiến (SEN) từ các sản phẩm polyme trùng hợp › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg/m2/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39211919.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 6%
NK thông thường 9%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 3921.19.19
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH, ID, MY, MM
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID, MM, PH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
AIFTA 0% AI
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VIFTA 0% VIFTA
RCEP 0% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 0%
  • RCEP (Úc): 0%
  • RCEP (Trung Quốc): 0%
  • RCEP (Nhật Bản): 0%
  • RCEP (Hàn Quốc): 0%
  • RCEP (New Zealand): 0%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA 1% AHK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 3921

3921 — Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi