3921.19.50 Tấm – Từ plastic khác – Dạng tấm và phiến từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic › Loại xốp › Từ plastic khác › Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
Plates and sheets of hardened proteins, or of chemical derivatives of natural rubber
Đơn vị tính: kg/m2/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39211950.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
6%
NK thông thường
9%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH, ID, MY, MM |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 1% | AHK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 3921
3921 — Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic
- 3921.11.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.11.29 - - - - Loại khác
- 3921.11.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.11.92 - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.11.99 - - - - Loại khác
- 3921.12.00 - - Từ các polyme từ vinyl clorua
- 3921.13.11 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.13.19 - - - - Loại khác
- 3921.13.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.13.92 - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.13.99 - - - - Loại khác
- 3921.14.21 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.14.29 - - - - Loại khác
- 3921.14.91 - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.14.92 - - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.14.99 - - - - Loại khác
- 3921.19.11 - - - - Từ polypropylen
- 3921.19.12 - - - - Từ polyetylen
- 3921.19.19 - - - - Loại khác
- 3921.19.31 - - - - Từ các polycarbonat
- 3921.19.39 - - - - Loại khác
- 3921.19.40 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ xenlulo hoặc từ các dẫn xuất hóa học của chúng, hoặc từ sợi lưu hóa
- 3921.19.50 - - - Dạng tấm và phiến(SEN) từ các protein được làm cứng, hoặc từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.61 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3921.19.62 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.69 - - - - Loại khác
- 3921.19.93 - - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)
- 3921.19.94 - - - - Từ các protein đã làm cứng; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.19.99 - - - - Loại khác
- 3921.90.10 - - Từ sợi lưu hóa
- 3921.90.20 - - Từ các protein đã được làm cứng
- 3921.90.30 - - Từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên
- 3921.90.41 - - - Dạng tấm và phiến (SEN)
- 3921.90.42 - - - Dạng màng (SEN)
- 3921.90.43 - - - Dạng dải có ép vật liệu dệt
- 3921.90.49 - - - Loại khác
- 3921.90.50 - - Từ xenlulo tái sinh
- 3921.90.60 - - Từ xenlulo khác hoặc các dẫn xuất hóa học của nó
- 3921.90.70 - - Từ các polyme trùng hợp
- 3921.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi