3925.20.00 Đồ vật – Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào

Doors, windows and their frames and thresholds for doors

Đơn vị tính: bộ/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 39252000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 27%
NK thông thường 40,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 3925.20.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH, ID, MM, PH
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
VCFTA 2% VC
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 18%
  • RCEP (Úc): 18%
  • RCEP (Trung Quốc): 27%
  • RCEP (Nhật Bản): 27%
  • RCEP (Hàn Quốc): 27%
  • RCEP (New Zealand): 18%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 18,9% VIFTA
AHKFTA 27% AHK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 3925

3925 — Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi