4001.10.21 Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm – Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa › Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích › Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
Centrifuged concentrate rubber latex
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40011021.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: CN |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 1,7% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Mã cùng nhóm HS 4001
- 4001.10.11 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
- 4001.10.19 - - - Loại khác
- 4001.10.21 - - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)
- 4001.10.29 - - - Loại khác
- 4001.21.10 - - - RSS hạng 1 (SEN)
- 4001.21.20 - - - RSS hạng 2 (SEN)
- 4001.21.30 - - - RSS hạng 3 (SEN)
- 4001.21.40 - - - RSS hạng 4 (SEN)
- 4001.21.50 - - - RSS hạng 5 (SEN)
- 4001.21.90 - - - Loại khác
- 4001.22.10 - - - TSNR 10 (SEN)
- 4001.22.20 - - - TSNR 20 (SEN)
- 4001.22.30 - - - TSNR L (SEN)
- 4001.22.40 - - - TSNR CV (SEN)
- 4001.22.50 - - - TSNR GP (SEN)
- 4001.22.60 - - - TSNR 5 (SEN)
- 4001.22.90 - - - Loại khác
- 4001.29.10 - - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)
- 4001.29.20 - - - Crếp từ mủ cao su (SEN)
- 4001.29.30 - - - Crếp làm đế giày (SEN)
- 4001.29.50 - - - Crếp loại khác
- 4001.29.60 - - - Cao su chế biến cao cấp
- 4001.29.70 - - - Váng cao su
- 4001.29.80 - - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)
- 4001.29.94 - - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)
- 4001.29.96 - - - - Loại khác
- 4001.29.99 - - - Loại khác
- 4001.30.20 - - Dạng nguyên sinh
- 4001.30.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi