Nhóm HS 4002 — Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải…
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 4002 | Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải | ||
| - Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR): | |||
| 4002.11.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 0% |
| 4002.19 | - - Loại khác: | ||
| 4002.19.10 | - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | kg | 0% |
| 4002.19.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 4002.20 | - Cao su butadien (BR): | ||
| 4002.20.10 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 0% |
| 4002.20.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): | |||
| 4002.31 | - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): | ||
| 4002.31.10 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | kg | 0% |
| 4002.31.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 4002.39 | - - Loại khác: | ||
| 4002.39.10 | - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | kg | 0% |
| 4002.39.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): | |||
| 4002.41.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 0% |
| 4002.49 | - - Loại khác: | ||
| 4002.49.10 | - - - Dạng nguyên sinh | kg | 0% |
| 4002.49.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Cao su acrylonitril-butadien (NBR): | |||
| 4002.51.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 0% |
| 4002.59 | - - Loại khác: | ||
| 4002.59.10 | - - - Dạng nguyên sinh | kg | 0% |
| 4002.59.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 4002.60 | - Cao su isopren (IR): | ||
| 4002.60.10 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 0% |
| 4002.60.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 4002.70 | - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): | ||
| 4002.70.10 | - - Dạng nguyên sinh | kg | 0% |
| 4002.70.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 4002.80 | - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: | ||
| 4002.80.10 | - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp | kg | 3% |
| 4002.80.90 | - - Loại khác | kg | 3% |
| - Loại khác: | |||
| 4002.91.00 | - - Dạng latex (dạng mủ cao su) | kg | 0% |
| 4002.99 | - - Loại khác: | ||
| 4002.99.30 | - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) | kg | 3% |
| 4002.99.40 | - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn | kg | 3% |
| 4002.99.90 | - - - Loại khác | kg | 3% |