Nhóm HS 4002 — Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải…

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Thuộc Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4002 — Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4002 Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):
4002.11.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.19 - - Loại khác:
4002.19.10 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 0%
4002.19.90 - - - Loại khác kg 0%
4002.20 - Cao su butadien (BR):
4002.20.10 - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.20.90 - - Loại khác kg 0%
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31 - - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 0%
4002.31.90 - - - Loại khác kg 0%
4002.39 - - Loại khác:
4002.39.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 0%
4002.39.90 - - - Loại khác kg 0%
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.49 - - Loại khác:
4002.49.10 - - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.49.90 - - - Loại khác kg 0%
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.59 - - Loại khác:
4002.59.10 - - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.59.90 - - - Loại khác kg 0%
4002.60 - Cao su isopren (IR):
4002.60.10 - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.60.90 - - Loại khác kg 0%
4002.70 - Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10 - - Dạng nguyên sinh kg 0%
4002.70.90 - - Loại khác kg 0%
4002.80 - Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp kg 3%
4002.80.90 - - Loại khác kg 3%
- Loại khác:
4002.91.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su) kg 0%
4002.99 - - Loại khác:
4002.99.30 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR) kg 3%
4002.99.40 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn kg 3%
4002.99.90 - - - Loại khác kg 3%