4002.99.40 Cao su tổng hợp… – Loại khác – Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Loại khác › Loại khác › Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
Other, in primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40029940.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
3%
NK thông thường
4,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| VIFTA | 1,7% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 4002
- 4002.11.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.19.10 - - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.19.90 - - - Loại khác
- 4002.20.10 - - Dạng nguyên sinh
- 4002.20.90 - - Loại khác
- 4002.31.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.31.90 - - - Loại khác
- 4002.39.10 - - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.39.90 - - - Loại khác
- 4002.41.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.49.10 - - - Dạng nguyên sinh
- 4002.49.90 - - - Loại khác
- 4002.51.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.59.10 - - - Dạng nguyên sinh
- 4002.59.90 - - - Loại khác
- 4002.60.10 - - Dạng nguyên sinh
- 4002.60.90 - - Loại khác
- 4002.70.10 - - Dạng nguyên sinh
- 4002.70.90 - - Loại khác
- 4002.80.10 - - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp
- 4002.80.90 - - Loại khác
- 4002.91.00 - - Dạng latex (dạng mủ cao su)
- 4002.99.30 - - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)
- 4002.99.40 - - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn
- 4002.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi