Nhóm HS 4012 — Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

Thuộc Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4012 — Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4012 Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
4012.11.00 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) chiếc 30%
4012.12 - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.12.10 - - - Chiều rộng không quá 450 mm chiếc 30%
4012.12.90 - - - Loại khác chiếc 10%
4012.13.00 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
4012.19 - - Loại khác:
4012.19.20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 chiếc 20%
4012.19.30 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 20%
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
4012.19.41 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp chiếc 20%
4012.19.49 - - - - Loại khác chiếc 20%
4012.19.90 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.20 - Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) chiếc 25%
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.20.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm chiếc 25%
4012.20.29 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.20.30 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay chiếc 0%
4012.20.40 - - Loại dùng cho xe môtô chiếc 25%
4012.20.50 - - Loại dùng cho xe đạp chiếc 25%
4012.20.60 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 20%
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4012.20.71 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp chiếc 20%
4012.20.79 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.20.80 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27 chiếc 20%
- - Loại khác:
4012.20.91 - - - Lốp trơn (SEN) chiếc 20%
4012.20.99 - - - Loại khác chiếc 20%
4012.90 - Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012.90.14 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm kg/chiếc 5%
4012.90.17 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm kg/chiếc 5%
4012.90.19 - - - Loại khác kg/chiếc 30%
- - Lốp nửa đặc:
4012.90.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm kg/chiếc 30%
4012.90.22 - - - Có chiều rộng trên 450 mm kg/chiếc 5%
- - Hoa lốp đắp lại:
4012.90.71 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN) kg/chiếc 30%
4012.90.72 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN) kg/chiếc 5%
4012.90.80 - - Lót vành kg/chiếc 30%
4012.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 5%