4012.90.22 Lốp nửa đặc – Có chiều rộng trên 450 mm
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su › Loại khác › Lốp nửa đặc › Có chiều rộng trên 450 mm
Of a width exceeding 450 mm
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 40129022.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| VKFTA | 0% | VK | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| VIFTA | 3,5% | VIFTA | |
| VN-LAO | 5% | S | |
| ATIGA | Không ưu đãi | D | |
| ACFTA | Không ưu đãi | E | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AANZFTA | Không ưu đãi | AANZ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| RCEP | Không ưu đãi | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 4012
- 4012.11.00 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- 4012.12.10 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.12.90 - - - Loại khác
- 4012.13.00 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4012.19.20 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- 4012.19.30 - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4012.19.41 - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- 4012.19.49 - - - - Loại khác
- 4012.19.90 - - - Loại khác
- 4012.20.10 - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)
- 4012.20.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.20.29 - - - Loại khác
- 4012.20.30 - - Loại sử dụng cho phương tiện bay
- 4012.20.40 - - Loại dùng cho xe môtô
- 4012.20.50 - - Loại dùng cho xe đạp
- 4012.20.60 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 4012.20.71 - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp
- 4012.20.79 - - - Loại khác
- 4012.20.80 - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27
- 4012.20.91 - - - Lốp trơn (SEN)
- 4012.20.99 - - - Loại khác
- 4012.90.14 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.90.17 - - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm
- 4012.90.19 - - - Loại khác
- 4012.90.21 - - - Chiều rộng không quá 450 mm
- 4012.90.22 - - - Có chiều rộng trên 450 mm
- 4012.90.71 - - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)
- 4012.90.72 - - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)
- 4012.90.80 - - Lót vành
- 4012.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi