4403.99.90 Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô – Loại khác
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô › Loại khác › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg/m3
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44039990.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
25%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Cấm xuất khẩu gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Quản lý khác Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)
- Quản lý khác Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
- Kiểm dịch Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Mã cùng nhóm HS 4403
4403 — Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- 4403.11.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.11.90 - - - Loại khác
- 4403.12.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.12.90 - - - Loại khác
- 4403.21.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.21.90 - - - Loại khác
- 4403.22.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.22.90 - - - Loại khác
- 4403.23.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.23.90 - - - Loại khác
- 4403.24.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.24.90 - - - Loại khác
- 4403.25.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.25.90 - - - Loại khác
- 4403.26.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.26.90 - - - Loại khác
- 4403.41.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.41.90 - - - Loại khác
- 4403.42.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.42.90 - - - Loại khác
- 4403.49.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.49.90 - - - Loại khác
- 4403.91.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.91.90 - - - Loại khác
- 4403.93.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.93.90 - - - Loại khác
- 4403.94.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.94.90 - - - Loại khác
- 4403.95.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.95.90 - - - Loại khác
- 4403.96.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.96.90 - - - Loại khác
- 4403.97.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.97.90 - - - Loại khác
- 4403.98.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.98.90 - - - Loại khác
- 4403.99.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng
- 4403.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi