| 4407 |
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
|
|
|
- Từ cây lá kim: |
|
|
| 4407.11 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.): |
|
|
| 4407.11.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.11.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.12.00 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
m3 |
0% |
| 4407.13.00 |
- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) |
m3 |
0% |
| 4407.14.00 |
- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) |
m3 |
0% |
| 4407.19 |
- - Loại khác: |
|
|
| 4407.19.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.19.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
| 4407.21 |
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): |
|
|
| 4407.21.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.21.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.22 |
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: |
|
|
| 4407.22.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.22.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.23 |
- - Gỗ Tếch (Teak): |
|
|
| 4407.23.10 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.23.20 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.23.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.25 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
|
|
|
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: |
|
|
| 4407.25.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.25.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.25.19 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Meranti Bakau: |
|
|
| 4407.25.21 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.25.29 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.26 |
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
|
|
| 4407.26.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.26.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.26.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.27 |
- - Gỗ Sapelli: |
|
|
| 4407.27.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.27.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.27.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.28 |
- - Gỗ Iroko: |
|
|
| 4407.28.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.28.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.29 |
- - Loại khác: |
|
|
|
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): |
|
|
| 4407.29.12 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.29.13 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.19 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): |
|
|
| 4407.29.22 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.29.23 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.29 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): |
|
|
| 4407.29.32 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.29.33 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.39 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): |
|
|
| 4407.29.42 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.29.43 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.49 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): |
|
|
| 4407.29.51 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.59 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.): |
|
|
| 4407.29.72 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.29.73 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.79 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): |
|
|
| 4407.29.82 |
- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.29.83 |
- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.89 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- - - Loại khác: |
|
|
| 4407.29.91 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.92 |
- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.29.94 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.95 |
- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.29.96 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.97 |
- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.29.98 |
- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.29.99 |
- - - - Loại khác |
m3 |
0% |
|
- Loại khác: |
|
|
| 4407.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
|
|
| 4407.91.20 |
- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
m3 |
0% |
| 4407.91.30 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.91.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.92 |
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): |
|
|
| 4407.92.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.92.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.93 |
- - Gỗ thích (Acer spp.): |
|
|
| 4407.93.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.93.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.94 |
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): |
|
|
| 4407.94.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.94.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.95 |
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): |
|
|
| 4407.95.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.95.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.96 |
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): |
|
|
| 4407.96.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.96.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.97 |
- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
|
|
| 4407.97.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.97.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |
| 4407.99 |
- - Loại khác: |
|
|
| 4407.99.10 |
- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
m3 |
0% |
| 4407.99.90 |
- - - Loại khác |
m3 |
0% |