Nhóm HS 4407 — Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm

Thuộc Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 4407 — Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4407 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11 - - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.11.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.12.00 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) m3 0%
4407.13.00 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) m3 0%
4407.14.00 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) m3 0%
4407.19 - - Loại khác:
4407.19.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.19.90 - - - Loại khác m3 0%
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.21.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.22.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.23 - - Gỗ Tếch (Teak):
4407.23.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.23.20 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.23.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.25.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.25.19 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.25.29 - - - - Loại khác m3 0%
4407.26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.26.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.26.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.27 - - Gỗ Sapelli:
4407.27.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.27.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.27.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.28 - - Gỗ Iroko:
4407.28.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.28.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.29 - - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.19 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.23 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.29 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.33 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.39 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.43 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.49 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.59 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.73 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.79 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.83 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.89 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Loại khác:
4407.29.91 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.92 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác m3 0%
4407.29.94 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.95 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác m3 0%
4407.29.96 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.97 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác m3 0%
4407.29.98 - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.99 - - - - Loại khác m3 0%
- Loại khác:
4407.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.91.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.91.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.92 - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.92.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.93 - - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.93.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.94.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.95.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.96 - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.96.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.97 - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.97.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.99 - - Loại khác:
4407.99.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.99.90 - - - Loại khác m3 0%