4407.14.00 Gỗ – Từ cây lá kim – Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm › Từ cây lá kim › Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
Of Hem-fir (Western hemlock (Tsuga heterophylla) and fir (Abies spp.))
Đơn vị tính: m3
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44071400.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
25%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Quản lý khác Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
Mã cùng nhóm HS 4407
- 4407.11.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.11.90 - - - Loại khác
- 4407.12.00 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)
- 4407.13.00 - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))
- 4407.14.00 - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))
- 4407.19.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.19.90 - - - Loại khác
- 4407.21.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.21.90 - - - Loại khác
- 4407.22.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.22.90 - - - Loại khác
- 4407.23.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.23.20 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.23.90 - - - Loại khác
- 4407.25.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.25.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.25.19 - - - - Loại khác
- 4407.25.21 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.25.29 - - - - Loại khác
- 4407.26.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.26.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.26.90 - - - Loại khác
- 4407.27.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.27.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.27.90 - - - Loại khác
- 4407.28.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.28.90 - - - Loại khác
- 4407.29.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.19 - - - - Loại khác
- 4407.29.22 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.23 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.29 - - - - Loại khác
- 4407.29.32 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.33 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.39 - - - - Loại khác
- 4407.29.42 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.43 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.49 - - - - Loại khác
- 4407.29.51 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.59 - - - - Loại khác
- 4407.29.72 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.73 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.79 - - - - Loại khác
- 4407.29.82 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.29.83 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.89 - - - - Loại khác
- 4407.29.91 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.92 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác
- 4407.29.94 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.95 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác
- 4407.29.96 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.97 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác
- 4407.29.98 - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.29.99 - - - - Loại khác
- 4407.91.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
- 4407.91.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.91.90 - - - Loại khác
- 4407.92.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.92.90 - - - Loại khác
- 4407.93.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.93.90 - - - Loại khác
- 4407.94.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.94.90 - - - Loại khác
- 4407.95.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.95.90 - - - Loại khác
- 4407.96.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.96.90 - - - Loại khác
- 4407.97.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.97.90 - - - Loại khác
- 4407.99.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
- 4407.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi