4421.99.40 Các sản phẩm bằng gỗ khác – Loại khác – Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
Các sản phẩm bằng gỗ khác › Loại khác › Loại khác › Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
Candy-sticks, ice-cream sticks and ice-cream spoons
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 44219940.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
0%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 2% | VC | |
| EVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 5% | AHK | |
| VIFTA | 17,5% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Quản lý khác Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Mã cùng nhóm HS 4421
4421 — Các sản phẩm bằng gỗ khác
- 4421.10.00 - Mắc treo quần áo
- 4421.20.00 - Quan tài
- 4421.91.10 - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
- 4421.91.20 - - - Thanh gỗ để làm diêm
- 4421.91.30 - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
- 4421.91.40 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- 4421.91.50 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
- 4421.91.60 - - - Tăm
- 4421.91.70 - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN)
- 4421.91.90 - - - Loại khác
- 4421.99.10 - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự
- 4421.99.20 - - - Thanh gỗ để làm diêm
- 4421.99.30 - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép
- 4421.99.40 - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem
- 4421.99.70 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng
- 4421.99.80 - - - Tăm
- 4421.99.93 - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện
- 4421.99.94 - - - - Chuỗi hạt khác
- 4421.99.95 - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN)
- 4421.99.96 - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)
- 4421.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
- 73/2025/NĐ-CP (hiệu lực 31/03/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi