6203.31.00 Áo jacket và áo blazer – Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai › Áo jacket và áo blazer › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
Of wool or fine animal hair
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 62033100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| VIFTA | 11,4% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Mã cùng nhóm HS 6203
- 6203.11.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.12.00 - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.19.11 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.19.19 - - - - Loại khác
- 6203.19.21 - - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.19.29 - - - - Loại khác
- 6203.19.90 - - - Loại khác
- 6203.22.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.22.90 - - - Loại khác
- 6203.23.00 - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.29.10 - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.29.90 - - - Loại khác
- 6203.31.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.32.10 - - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)
- 6203.32.90 - - - Loại khác
- 6203.33.00 - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.39.00 - - Từ các vật liệu dệt khác
- 6203.41.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
- 6203.42.10 - - - Quần yếm có dây đeo
- 6203.42.90 - - - Loại khác
- 6203.43.00 - - Từ sợi tổng hợp
- 6203.49.10 - - - Từ tơ tằm
- 6203.49.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi