6309.00.00 Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

Worn clothing and other worn articles

Đơn vị tính: kg/chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 63090000.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 100%
NK thông thường 150%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 6309.00.00
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: KH
VN-LAO 0% S
EVFTA 36,3% EUR.1
UKVFTA 36,3% EUR.1
CPTPP 43,7% CPTPP Mexico: 50%
AKFTA 50% AK
VKFTA 50% VK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 50%
  • RCEP (Úc): 50%
  • RCEP (Trung Quốc): 50%
  • RCEP (Nhật Bản): 54,5%
  • RCEP (Hàn Quốc): 50%
  • RCEP (New Zealand): 50%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 70% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi