6310.90.90 Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện, thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe… – Loại khác

Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt › Loại khác › Loại khác

Other

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 63109090.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 50%
NK thông thường 75%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 6310.90.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
VN-LAO 0% S
AIFTA 5% AI
CPTPP 9% CPTPP Mexico: 13,6%
EVFTA 18,1% EUR.1
UKVFTA 18,1% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 25%
  • RCEP (Úc): 25%
  • RCEP (Trung Quốc): 25%
  • RCEP (Nhật Bản): 27,3%
  • RCEP (Hàn Quốc): 25%
  • RCEP (New Zealand): 25%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 35% VIFTA
AKFTA 40% AK
VKFTA 40% VK
AJCEP Không ưu đãi AJ
VJEPA Không ưu đãi VJ
AANZFTA Không ưu đãi AANZ
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VN-EAEU Không ưu đãi EAV
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 6310

6310 — Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi