Nhóm HS 6907 — Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ…

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

Thuộc Chương 69 — Đồ gốm, sứ.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 6907 — Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
6907 Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
- Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40:
6907.21 - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
6907.21.10 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) m2 20%
- - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.21.21 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 45%
6907.21.22 - - - - Loại khác, không tráng men m2 45%
6907.21.23 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 45%
6907.21.24 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 45%
- - - Loại khác:
6907.21.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 35%
6907.21.92 - - - - Loại khác, không tráng men m2 35%
6907.21.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 35%
6907.21.94 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 35%
6907.22 - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.22.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 45%
6907.22.12 - - - - Loại khác, không tráng men m2 45%
6907.22.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 45%
6907.22.14 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 45%
- - - Loại khác:
6907.22.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 35%
6907.22.92 - - - - Loại khác, không tráng men m2 35%
6907.22.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 35%
6907.22.94 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 35%
6907.23 - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
- - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:
6907.23.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 45%
6907.23.12 - - - - Loại khác, không tráng men m2 45%
6907.23.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 45%
6907.23.14 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 45%
- - - Loại khác:
6907.23.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men m2 35%
6907.23.92 - - - - Loại khác, không tráng men m2 35%
6907.23.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men m2 35%
6907.23.94 - - - - Loại khác, đã tráng men m2 35%
6907.30 - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
- - Không tráng men:
6907.30.11 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm m2 45%
6907.30.19 - - - Loại khác m2 35%
- - Loại khác:
6907.30.91 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm m2 45%
6907.30.99 - - - Loại khác m2 35%
6907.40 - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
6907.40.10 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men kg/m2 20%
- - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:
6907.40.21 - - - Không tráng men m2 45%
6907.40.22 - - - Đã tráng men m2 45%
- - Loại khác:
6907.40.91 - - - Không tráng men m2 35%
6907.40.92 - - - Đã tráng men m2 35%