Nhóm HS 7210 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ…

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Thuộc Chương 72 — Sắt và thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7210 — Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7210 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
- Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:
7210.11 - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:
7210.11.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 5%
7210.11.90 - - - Loại khác kg 5%
7210.12 - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:
7210.12.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng kg 5%
7210.12.90 - - - Loại khác kg 5%
7210.20 - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:
7210.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm kg 0%
7210.20.90 - - Loại khác kg 0%
7210.30 - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.30.11 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 10%
7210.30.12 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 5%
7210.30.19 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
7210.30.91 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 10%
7210.30.99 - - - Loại khác kg 5%
- Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
7210.41 - - Dạng lượn sóng:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.41.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.41.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10%
7210.41.19 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
7210.41.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.41.99 - - - - Loại khác kg 10%
7210.49 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.49.11 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm kg 0%
7210.49.14 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.49.15 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10%
7210.49.16 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm kg 10%
7210.49.17 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.49.18 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10%
7210.49.19 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
7210.49.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.49.99 - - - - Loại khác kg 10%
7210.50.00 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom kg 5%
- Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm:
7210.61 - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.61.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.61.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm kg 10%
7210.61.19 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
7210.61.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.61.92 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng kg 10%
7210.61.99 - - - - Loại khác kg 10%
7210.69 - - Loại khác:
- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.69.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.69.19 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
7210.69.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm kg 15%
7210.69.99 - - - - Loại khác kg 10%
7210.70 - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:
- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:
7210.70.12 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm kg 5%
7210.70.13 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm kg 5%
7210.70.19 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
7210.70.21 - - - Được sơn kg 5%
7210.70.29 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
7210.70.91 - - - Được sơn kg 5%
7210.70.99 - - - Loại khác kg 5%
7210.90 - Loại khác:
7210.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm kg 5%
7210.90.90 - - Loại khác kg 5%