7210.49.17 Các sản phẩm sắt hoặc thép… – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng – Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
Other, of a thickness not exceeding 1.2 mm
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72104917.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 2,7% | CPTPP | Mexico: 4% |
| VCFTA | 5% | VC | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| ACFTA | 15% | E | Không áp dụng: ID, MY |
| VKFTA | 15% | VK | |
| AANZFTA | 19% | AANZ | |
| VIFTA | 20% | VIFTA | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 32% | AK | |
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Chống bán phá giá / tự vệ Áp thuế chống bán phá giá Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025)
- Kiểm tra chuyên ngành Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
Mã cùng nhóm HS 7210
- 7210.11.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7210.11.90 - - - Loại khác
- 7210.12.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7210.12.90 - - - Loại khác
- 7210.20.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7210.20.90 - - Loại khác
- 7210.30.11 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.30.12 - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.30.19 - - - Loại khác
- 7210.30.91 - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.30.99 - - - Loại khác
- 7210.41.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.41.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.41.19 - - - - Loại khác
- 7210.41.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.41.99 - - - - Loại khác
- 7210.49.11 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.14 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.15 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.49.16 - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm
- 7210.49.17 - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.18 - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.49.19 - - - - Loại khác
- 7210.49.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.49.99 - - - - Loại khác
- 7210.50.00 - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom
- 7210.61.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.61.12 - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- 7210.61.19 - - - - Loại khác
- 7210.61.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.61.92 - - - - Loại khác, dạng lượn sóng
- 7210.61.99 - - - - Loại khác
- 7210.69.11 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.69.19 - - - - Loại khác
- 7210.69.91 - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm
- 7210.69.99 - - - - Loại khác
- 7210.70.12 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm
- 7210.70.13 - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm
- 7210.70.19 - - - Loại khác
- 7210.70.21 - - - Được sơn
- 7210.70.29 - - - Loại khác
- 7210.70.91 - - - Được sơn
- 7210.70.99 - - - Loại khác
- 7210.90.10 - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
- 7210.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi