7216.10.00 Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 72161000.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 1,8% | CPTPP | Mexico: 2,7% |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| VKFTA | 10% | VK | |
| RCEP | 12% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 15% | E | |
| VCFTA | 30% | VC | |
| AKFTA | 32% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 7216
7216 — Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
- 7216.10.00 - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm
- 7216.21.10 - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng
- 7216.21.90 - - - Loại khác
- 7216.22.00 - - Hình chữ T
- 7216.31.10 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.31.90 - - - Loại khác
- 7216.32.10 - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống
- 7216.32.90 - - - Loại khác
- 7216.33.11 - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web)
- 7216.33.19 - - - - Loại khác
- 7216.33.90 - - - Loại khác
- 7216.40.10 - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.40.90 - - Loại khác
- 7216.50.11 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.50.19 - - - Loại khác
- 7216.50.91 - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.50.99 - - - Loại khác
- 7216.61.00 - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng
- 7216.69.00 - - Loại khác
- 7216.91.10 - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
- 7216.91.90 - - - Loại khác
- 7216.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi