Nhóm HS 7306 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn…

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7306 — Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7306 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) kg 5%
7306.11.90 - - - Loại khác kg 5%
7306.19 - - Loại khác:
7306.19.10 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) kg 5%
7306.19.20 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang kg 5%
7306.19.90 - - - Loại khác kg 5%
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00 - - Hàn, bằng thép không gỉ kg 5%
7306.29.00 - - Loại khác kg 5%
7306.30 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.30.11 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 10%
7306.30.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
7306.30.21 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 10%
7306.30.29 - - - Loại khác kg 10%
7306.30.30 - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm kg 10%
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi:
7306.30.41 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 5%
7306.30.49 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
7306.30.91 - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng kg 10%
7306.30.92 - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm kg 10%
7306.30.99 - - - Loại khác kg 10%
7306.40 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.40.11 - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm kg 7%
7306.40.19 - - - Loại khác kg 7%
7306.40.20 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm kg 7%
7306.40.30 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm kg 7%
7306.40.90 - - Loại khác kg 0%
7306.50 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.50.11 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 5%
7306.50.19 - - - Loại khác kg 5%
- - Loại khác:
7306.50.91 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm kg 5%
7306.50.99 - - - Loại khác kg 5%
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
7306.61.10 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 5%
7306.61.90 - - - Loại khác kg 5%
7306.69 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.69.10 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 5%
7306.69.90 - - - Loại khác kg 5%
7306.90 - Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
7306.90.11 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 10%
7306.90.19 - - - Loại khác kg 10%
- - Loại khác:
7306.90.91 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm kg 10%
7306.90.94 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm kg 10%
7306.90.95 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên kg 10%
7306.90.96 - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm kg 10%
7306.90.97 - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng kg 10%
7306.90.99 - - - Loại khác kg 10%