7306.90.97 Các loại ống – Loại khác – Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới…
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác › Loại khác › Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
Other, with an internal diameter more than 12.5 mm, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbon
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73069097.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID, MM, MY, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VCFTA | 3% | VC | |
| EVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,6% | EUR.1 | |
| VIFTA | 4% | VIFTA | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| RCEP | 10% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 50% | E | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…)
Mã cùng nhóm HS 7306
- 7306.11.10 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
- 7306.11.90 - - - Loại khác
- 7306.19.10 - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)
- 7306.19.20 - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang
- 7306.19.90 - - - Loại khác
- 7306.21.00 - - Hàn, bằng thép không gỉ
- 7306.29.00 - - Loại khác
- 7306.30.11 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.30.19 - - - Loại khác
- 7306.30.21 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.30.29 - - - Loại khác
- 7306.30.30 - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm
- 7306.30.41 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.30.49 - - - Loại khác
- 7306.30.91 - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng
- 7306.30.92 - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm
- 7306.30.99 - - - Loại khác
- 7306.40.11 - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm
- 7306.40.19 - - - Loại khác
- 7306.40.20 - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm
- 7306.40.30 - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm
- 7306.40.90 - - Loại khác
- 7306.50.11 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.50.19 - - - Loại khác
- 7306.50.91 - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm
- 7306.50.99 - - - Loại khác
- 7306.61.10 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.61.90 - - - Loại khác
- 7306.69.10 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.69.90 - - - Loại khác
- 7306.90.11 - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.90.19 - - - Loại khác
- 7306.90.91 - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm
- 7306.90.94 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm
- 7306.90.95 - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên
- 7306.90.96 - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm
- 7306.90.97 - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng
- 7306.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi