7307.11.10 Phụ kiện dạng đúc – Bằng gang đúc không dẻo – Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Phụ kiện dạng đúc › Bằng gang đúc không dẻo › Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
Hubless tube or pipe fittings
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73071110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: ID |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 2,9% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép – Phụ kiện ghép nối dạng đúc
Mã cùng nhóm HS 7307
- 7307.11.10 - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)
- 7307.11.90 - - - Loại khác
- 7307.19.00 - - Loại khác
- 7307.21.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.21.90 - - - Loại khác
- 7307.22.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.22.90 - - - Loại khác
- 7307.23.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.23.90 - - - Loại khác
- 7307.29.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.29.90 - - - Loại khác
- 7307.91.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.91.90 - - - Loại khác
- 7307.92.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.92.90 - - - Loại khác
- 7307.93.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.93.90 - - - Loại khác
- 7307.99.10 - - - Có đường kính trong dưới 15 cm
- 7307.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi