Nhóm HS 7326 — Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

Thuộc Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 7326 — Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
7326 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền kg/chiếc 20%
7326.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 10%
7326.20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự kg/chiếc 20%
7326.20.60 - - Bẫy chuột kg/chiếc 15%
7326.20.70 - - Rèm (blinds) và rèm lưới kg/chiếc 15%
7326.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 15%
7326.90 - Loại khác:
7326.90.10 - - Bánh lái tàu thủy kg/chiếc 5%
7326.90.20 - - Máng và chén để thu mủ cao su kg/chiếc 10%
7326.90.30 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN) kg/chiếc 15%
7326.90.60 - - Đèn Bunsen kg/chiếc 15%
7326.90.70 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa kg/chiếc 15%
- - Loại khác:
7326.90.91 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu kg/chiếc 15%
7326.90.99 - - - Loại khác kg/chiếc 10%