7408.11.30 Dây đồng – Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất… – Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm

Dây đồng › Bằng đồng tinh luyện › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm › Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm

Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 8 mm but not exceeds 14 mm

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 74081130.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 10% / 8%
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 7408.11.30
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,2% EUR.1
UKVFTA 1,2% EUR.1
AHKFTA 2% AHK
AKFTA 5% AK
AIFTA 5% AI
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 5%
  • RCEP (Úc): 5%
  • RCEP (Trung Quốc): 5%
  • RCEP (Nhật Bản): 5,5%
  • RCEP (Hàn Quốc): 5%
  • RCEP (New Zealand): 5%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 10% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 7408

7408 — Dây đồng

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi