8302.30.10 Giá – Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, thân xe (coachwork), yên cương, rương, hòm hoặc các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự bằng kim loại cơ bản; bánh xe đẩy (castor) có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản › Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác dùng cho xe có động cơ › Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
Hasps
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 83023010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 11,4% | VIFTA | |
| AHKFTA | 20% | AHK | |
| AJCEP | 30% | AJ | |
| VJEPA | 30% | VJ | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8302
- 8302.10.00 - Bản lề (Hinges)
- 8302.20.10 - - Loại có đường kính (bao gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm
- 8302.20.90 - - Loại khác
- 8302.30.10 - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.30.90 - - Loại khác
- 8302.41.31 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.41.39 - - - - Loại khác
- 8302.41.90 - - - Loại khác
- 8302.42.20 - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.42.90 - - - Loại khác
- 8302.49.10 - - - Loại phù hợp cho yên cương
- 8302.49.91 - - - - Bản lề để móc khóa (Hasps)(SEN)
- 8302.49.99 - - - - Loại khác
- 8302.50.00 - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
- 8302.60.00 - Cơ cấu đóng cửa tự động
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi