8407.21.10 Động cơ gắn ngoài – Công suất không quá 22,38 kW
Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện › Động cơ máy thủy › Động cơ gắn ngoài › Công suất không quá 22,38 kW
Of a power not exceeding 22.38 kW
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84072110.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 3,1% | EUR.1 | |
| ACFTA | 5% | E | |
| VIFTA | 17,5% | VIFTA | |
| VCFTA | 22% | VC | |
| AKFTA | 24% | AK | |
| VKFTA | 24% | VK | |
| RCEP | 25% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8407
- 8407.10.00 - Động cơ phương tiện bay
- 8407.21.10 - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8407.21.90 - - - Loại khác
- 8407.29.20 - - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8407.29.90 - - - Loại khác
- 8407.31.00 - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc
- 8407.32.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8407.32.12 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.32.19 - - - - Loại khác
- 8407.32.22 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.32.29 - - - - Loại khác
- 8407.33.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8407.33.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.33.90 - - - Loại khác
- 8407.34.40 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
- 8407.34.50 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
- 8407.34.60 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.34.71 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8407.34.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8407.34.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8407.34.91 - - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc
- 8407.34.92 - - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01
- 8407.34.93 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11
- 8407.34.94 - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8407.34.95 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc
- 8407.34.99 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc
- 8407.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW
- 8407.90.20 - - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW
- 8407.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi