Nhóm HS 8408 — Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Thuộc Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8408 — Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8408 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
8408.10 - Động cơ máy thủy:
8408.10.10 - - Công suất không quá 22,38 kW chiếc 20%
8408.10.20 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW chiếc 3%
8408.10.30 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW chiếc 0%
8408.10.90 - - Loại khác chiếc 0%
8408.20 - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 chiếc 25%
- - - Loại khác:
8408.20.21 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 20%
8408.20.22 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc chiếc 20%
8408.20.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc chiếc 7%
- - Loại khác:
8408.20.93 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 chiếc 25%
- - - Loại khác:
8408.20.94 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 25%
8408.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc chiếc 20%
8408.20.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc chiếc 15%
8408.90 - Động cơ khác:
8408.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW chiếc 25%
- - Công suất trên 100 kW:
8408.90.51 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 5%
8408.90.52 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện chiếc 0%
8408.90.59 - - - Loại khác chiếc 5%
- - Loại khác:
8408.90.91 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 chiếc 10%
8408.90.92 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện chiếc 0%
8408.90.99 - - - Loại khác chiếc 10%