8408.20.93 Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87 – Loại khác – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10

Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87 › Loại khác › Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10

For vehicles of subheading 8701.10

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84082093.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 25%
NK thông thường 37,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 8408.20.93
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VKFTA 0% VK
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
AJCEP 3% AJ
VJEPA 3% VJ
VCFTA 3% VC
EVFTA 3,1% EUR.1
UKVFTA 3,1% EUR.1
ACFTA 5% E
AANZFTA 5% AANZ
AKFTA 24% AK
VIFTA 25% VIFTA
RCEP 25% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 25%
  • RCEP (Úc): 25%
  • RCEP (Trung Quốc): 25%
  • RCEP (Nhật Bản): 25%
  • RCEP (Hàn Quốc): 25%
  • RCEP (New Zealand): 25%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
CPTPP 0/0 CPTPP
AIFTA Không ưu đãi AI
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VN-CU — VN-CU
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8408

8408 — Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi