8408.90.52 Động cơ khác – Công suất trên 100 kW – Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) › Động cơ khác › Công suất trên 100 kW › Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
Of a kind used for railway locomotives or tramway vehicles
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84089052.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| EVFTA | 0,3% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0,3% | EUR.1 | |
| AHKFTA | 1% | AHK | |
| VIFTA | 3,5% | VIFTA | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8408
8408 — Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
- 8408.10.10 - - Công suất không quá 22,38 kW
- 8408.10.20 - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW
- 8408.10.30 - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW
- 8408.10.90 - - Loại khác
- 8408.20.10 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- 8408.20.21 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8408.20.22 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
- 8408.20.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- 8408.20.93 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10
- 8408.20.94 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc
- 8408.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc
- 8408.20.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc
- 8408.90.10 - - Công suất không quá 18,65 kW
- 8408.90.51 - - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8408.90.52 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
- 8408.90.59 - - - Loại khác
- 8408.90.91 - - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
- 8408.90.92 - - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện
- 8408.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi