8409.91.39 Các bộ phận – Dùng cho xe của nhóm 87.11 – Loại khác

Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác › Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dùng cho xe của nhóm 87.11 › Loại khác

Other

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84099139.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 27%
NK thông thường 40,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8409.91.39
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
CPTPP 0% CPTPP
VN-LAO 0% S
EVFTA 3,3% EUR.1
UKVFTA 3,3% EUR.1
ACFTA 5% E
AANZFTA 5% AANZ
VIFTA 18,9% VIFTA
AKFTA 24% AK
VKFTA 24% VK
AHKFTA 27% AHK
RCEP 27% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 27%
  • RCEP (Úc): 27%
  • RCEP (Trung Quốc): 27%
  • RCEP (Nhật Bản): 27%
  • RCEP (Hàn Quốc): 27%
  • RCEP (New Zealand): 27%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VCFTA 29% VC
AJCEP 30% AJ
VJEPA 30% VJ

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 8409

8409 — Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi