8409.99.47 Các bộ phận – Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87 – Piston khác
Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08 › Loại khác › Loại khác › Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87 › Piston khác
Other pistons
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 84099947.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: PH, TH |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 1% | VC | |
| EVFTA | 1,2% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,2% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| VIFTA | 7% | VIFTA | |
| VKFTA | 10% | VK | |
| AKFTA | 16% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8409
8409 — Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
- 8409.10.00 - Dùng cho động cơ phương tiện bay
- 8409.91.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.14 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.17 - - - - Piston khác
- 8409.91.18 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.19 - - - - Loại khác
- 8409.91.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.24 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.28 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.29 - - - - Loại khác
- 8409.91.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.34 - - - - Ống xi lanh
- 8409.91.35 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.37 - - - - Piston
- 8409.91.38 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.39 - - - - Loại khác
- 8409.91.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.44 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.91.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.47 - - - - Piston khác
- 8409.91.48 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.49 - - - - Loại khác
- 8409.91.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.53 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.55 - - - - - Piston khác
- 8409.91.59 - - - - - Loại khác
- 8409.91.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.63 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.69 - - - - - Loại khác
- 8409.91.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.91.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.91.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.74 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.91.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.91.77 - - - - Piston khác
- 8409.91.78 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.91.79 - - - - Loại khác
- 8409.99.11 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.12 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.13 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.14 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.15 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.16 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.17 - - - - Piston khác
- 8409.99.18 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.19 - - - - Loại khác
- 8409.99.21 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.22 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.23 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.24 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.25 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.26 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.27 - - - - Piston khác
- 8409.99.29 - - - - Loại khác
- 8409.99.31 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.32 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.34 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.36 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.37 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.38 - - - - Ống xi lanh và piston khác
- 8409.99.39 - - - - Loại khác
- 8409.99.41 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.42 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.43 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.44 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.45 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.46 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.47 - - - - Piston khác
- 8409.99.48 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.49 - - - - Loại khác
- 8409.99.51 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.52 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.53 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.54 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.55 - - - - - Piston khác
- 8409.99.59 - - - - - Loại khác
- 8409.99.61 - - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.62 - - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.63 - - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.64 - - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.65 - - - - - Piston khác
- 8409.99.69 - - - - - Loại khác
- 8409.99.71 - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng
- 8409.99.72 - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu
- 8409.99.73 - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.74 - - - - Ống xi lanh khác
- 8409.99.75 - - - - Quy lát và nắp quy lát
- 8409.99.76 - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm
- 8409.99.77 - - - - Piston khác
- 8409.99.78 - - - - Bạc piston và chốt piston
- 8409.99.79 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi