8504.34.24 Máy biến điện khác – Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên – Loại khác (SEN)
Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định trên 500 kVA › Có công suất danh định trên 15.000 kVA › Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên › Loại khác (SEN)
Other
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85043424.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: TH |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VJEPA | 5% | VJ | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| AJCEP | 30% | AJ |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8504
- 8504.10.00 - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng
- 8504.21.11 - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 8504.21.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.21.92 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 8504.21.93 - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
- 8504.21.99 - - - - Loại khác
- 8504.22.11 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)
- 8504.22.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.22.92 - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)
- 8504.22.93 - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)
- 8504.22.99 - - - - Loại khác
- 8504.23.10 - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA
- 8504.23.21 - - - - Không quá 20.000 kVA
- 8504.23.22 - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA
- 8504.23.29 - - - - Loại khác
- 8504.31.11 - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên
- 8504.31.12 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 8504.31.13 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 8504.31.19 - - - - Loại khác
- 8504.31.21 - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)
- 8504.31.22 - - - - - Loại khác
- 8504.31.23 - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV
- 8504.31.24 - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV
- 8504.31.29 - - - - Loại khác
- 8504.31.30 - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)
- 8504.31.40 - - - Máy biến điện trung tần
- 8504.31.91 - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 8504.31.92 - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)
- 8504.31.93 - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)
- 8504.31.99 - - - - Loại khác
- 8504.32.11 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.32.19 - - - - Loại khác
- 8504.32.20 - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự
- 8504.32.30 - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz
- 8504.32.41 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.32.49 - - - - Loại khác
- 8504.32.51 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.32.59 - - - - Loại khác
- 8504.33.11 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.33.19 - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.33.91 - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.33.99 - - - - Loại khác
- 8504.34.11 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.12 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
- 8504.34.13 - - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.34.14 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.15 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
- 8504.34.19 - - - - - Loại khác
- 8504.34.22 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.23 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)
- 8504.34.24 - - - - - Loại khác (SEN)
- 8504.34.25 - - - - - Biến áp thích ứng (SEN)
- 8504.34.26 - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ
- 8504.34.29 - - - - - Loại khác
- 8504.40.11 - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)
- 8504.40.19 - - - Loại khác
- 8504.40.20 - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA
- 8504.40.30 - - Bộ chỉnh lưu khác
- 8504.40.40 - - Bộ nghịch lưu
- 8504.40.90 - - Loại khác
- 8504.50.10 - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông
- 8504.50.20 - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)
- 8504.50.93 - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA
- 8504.50.94 - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA
- 8504.50.95 - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA
- 8504.90.10 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10
- 8504.90.20 - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
- 8504.90.31 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
- 8504.90.39 - - - Loại khác
- 8504.90.41 - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn
- 8504.90.49 - - - Loại khác
- 8504.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi