8507.20.98 Ắc qui axit - chì khác – Loại khác – Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) › Ắc qui axit - chì khác › Loại khác › Loại khác › Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85072098.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 8% | VIFTA | |
| ACFTA | 15% | E | Không áp dụng: TH |
| VKFTA | 20% | VK | |
| RCEP | 20% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VCFTA | 21% | VC | |
| AJCEP | 30% | AJ | |
| AKFTA | 40% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Mã cùng nhóm HS 8507
- 8507.10.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.10.92 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.10.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.10.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.10.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.10.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.10.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.20.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.20.94 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.20.95 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.20.96 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.20.97 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm
- 8507.20.98 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm
- 8507.20.99 - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm
- 8507.30.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.30.90 - - Loại khác
- 8507.50.10 - - Dùng cho máy bay
- 8507.50.20 - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 8507.50.90 - - Loại khác
- 8507.60.31 - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 8507.60.32 - - - Dùng cho máy bay
- 8507.60.33 - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87
- 8507.60.39 - - - Loại khác
- 8507.60.90 - - Loại khác
- 8507.80.11 - - - Bằng sắt-niken
- 8507.80.19 - - - Loại khác
- 8507.80.20 - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook
- 8507.80.91 - - - Bằng sắt-niken
- 8507.80.99 - - - Loại khác
- 8507.90.11 - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 8507.90.12 - - - Dùng cho máy bay
- 8507.90.19 - - - Loại khác
- 8507.90.91 - - - Dùng cho máy bay
- 8507.90.92 - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)
- 8507.90.93 - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99
- 8507.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi