8508.19.10 Máy hút bụi – Có động cơ điện gắn liền – Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
Máy hút bụi › Có động cơ điện gắn liền › Loại khác › Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
Of a kind suitable for domestic use
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85081910.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
25%
NK thông thường
37,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 5% | E | Không áp dụng: BN, KH |
| VIFTA | 17,5% | VIFTA | |
| VKFTA | 25% | VK | |
| RCEP | 25% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AKFTA | 40% | AK |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Mã cùng nhóm HS 8508
- 8508.11.00 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
- 8508.19.10 - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
- 8508.19.90 - - - Loại khác
- 8508.60.00 - Máy hút bụi khác
- 8508.70.10 - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
- 8508.70.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi