8516.90.40 Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời… – Bộ phận – Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 › Bộ phận › Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
Of electric heating resistors for type-founding or type-setting machines
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85169040.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 1,7% | VIFTA |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 8516
- 8516.10.11 - - - Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)
- 8516.10.19 - - - Loại khác
- 8516.10.30 - - Loại đun nước nóng kiểu nhúng
- 8516.21.00 - - Loại bức xạ giữ nhiệt
- 8516.29.00 - - Loại khác
- 8516.31.00 - - Máy sấy khô tóc
- 8516.32.00 - - Dụng cụ làm tóc khác
- 8516.33.00 - - Máy sấy làm khô tay
- 8516.40.10 - - Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp
- 8516.40.90 - - Loại khác
- 8516.50.00 - Lò vi sóng
- 8516.60.10 - - Nồi nấu cơm
- 8516.60.90 - - Loại khác
- 8516.71.00 - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê
- 8516.72.00 - - Lò nướng bánh (toasters)
- 8516.79.10 - - - Ấm đun nước
- 8516.79.90 - - - Loại khác
- 8516.80.10 - - Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệp
- 8516.80.30 - - Dùng cho thiết bị gia dụng
- 8516.80.90 - - Loại khác
- 8516.90.21 - - - Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụng
- 8516.90.29 - - - Loại khác
- 8516.90.30 - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10
- 8516.90.40 - - Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ
- 8516.90.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi