8544.42.94 Các vật dẫn… – Đã lắp với đầu nối điện – Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V › Đã lắp với đầu nối điện › Loại khác › Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
Electric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 5 mm
Đơn vị tính: m/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85444294.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| ACFTA | 5% | E | Không áp dụng: KH, MY, PH, TH |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VIFTA | 11,9% | VIFTA | |
| AHKFTA | 17% | AHK | |
| RCEP | 17% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
Mã cùng nhóm HS 8544
- 8544.11.20 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
- 8544.11.30 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
- 8544.11.40 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
- 8544.11.90 - - - Loại khác
- 8544.19.00 - - Loại khác
- 8544.20.11 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.19 - - - Loại khác
- 8544.20.21 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.29 - - - Loại khác
- 8544.20.31 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.39 - - - Loại khác
- 8544.20.41 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.49 - - - Loại khác
- 8544.30.12 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.13 - - - - Loại khác
- 8544.30.14 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.19 - - - - Loại khác
- 8544.30.91 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.30.99 - - - Loại khác
- 8544.42.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.19 - - - - Loại khác
- 8544.42.21 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.23 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.29 - - - - Loại khác
- 8544.42.32 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.33 - - - - - Loại khác
- 8544.42.34 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.39 - - - - - Loại khác
- 8544.42.91 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.92 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
- 8544.42.94 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
- 8544.42.95 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
- 8544.42.96 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.42.97 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.42.99 - - - - Loại khác
- 8544.49.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.19 - - - - Loại khác
- 8544.49.21 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
- 8544.49.22 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
- 8544.49.23 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.49.24 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.29 - - - - - Loại khác
- 8544.49.31 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.32 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
- 8544.49.33 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.49.39 - - - - Loại khác
- 8544.49.41 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
- 8544.49.42 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.49 - - - - Loại khác
- 8544.60.11 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.12 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.19 - - - Loại khác
- 8544.60.21 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.22 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.29 - - - Loại khác
- 8544.60.31 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.39 - - - Loại khác
- 8544.70.10 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.70.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi