8549.21.00 Phế liệu và phế thải điện và điện tử – Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân…
Phế liệu và phế thải điện và điện tử › Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý › Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
Containing primary cells, primary batteries, electric accumulators, mercury-switches, glass from cathode-ray tubes or other activated glass, or electrical or electronic components containing cadmium, mercury, lead or polychlorinated biphenyls (PCBs)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85492100.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8549
8549 — Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- 8549.11.11 - - - - Của loại dùng cho máy bay
- 8549.11.12 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
- 8549.11.19 - - - - Loại khác
- 8549.11.20 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt
- 8549.11.30 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng
- 8549.11.91 - - - - Của loại dùng cho máy bay
- 8549.11.92 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
- 8549.11.99 - - - - Loại khác
- 8549.12.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.12.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.12.90 - - - Loại khác
- 8549.13.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.13.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.13.90 - - - Loại khác
- 8549.14.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.14.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.14.90 - - - Loại khác
- 8549.19.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.19.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.19.90 - - - Loại khác
- 8549.21.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
- 8549.29.00 - - Loại khác
- 8549.31.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
- 8549.39.00 - - Loại khác
- 8549.91.10 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
- 8549.91.90 - - - Loại khác
- 8549.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi