Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XVII
Chương 87
Nhóm HS 8701
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8701 — Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
8701
Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10
- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11
- - - Dùng cho nông nghiệp
chiếc
20%
8701.10.19
- - - Loại khác
chiếc
30%
- - Loại khác:
8701.10.91
- - - Dùng cho nông nghiệp
chiếc
10%
8701.10.99
- - - Loại khác
chiếc
10%
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
8701.21
- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10
- - - Dạng CKD (SEN)
chiếc
0%
8701.21.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.22
- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10
- - - Dạng CKD (SEN)
chiếc
0%
8701.22.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.23
- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10
- - - Dạng CKD (SEN)
chiếc
0%
8701.23.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.24
- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10
- - - Dạng CKD (SEN)
chiếc
0%
8701.24.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.29
- - Loại khác:
8701.29.10
- - - Dạng CKD (SEN)
chiếc
0%
8701.29.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.30.00
- Xe kéo bánh xích
chiếc
0%
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91
- - Không quá 18 kW:
8701.91.10
- - - Máy kéo nông nghiệp
chiếc
5%
8701.91.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.92
- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10
- - - Máy kéo nông nghiệp
chiếc
5%
8701.92.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.93
- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10
- - - Máy kéo nông nghiệp
chiếc
5%
8701.93.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.94
- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10
- - - Máy kéo nông nghiệp
chiếc
5%
8701.94.90
- - - Loại khác
chiếc
5%
8701.95
- - Trên 130 kW:
8701.95.10
- - - Máy kéo nông nghiệp
chiếc
5%
8701.95.90
- - - Loại khác
chiếc
5%