8701.93.10 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) – Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW – Máy kéo nông nghiệp
Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Loại khác, có công suất máy › Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW › Máy kéo nông nghiệp
Agricultural tractors
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87019310.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
5%
NK thông thường
7,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 3,5% | AI | |
| VIFTA | 3,5% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 8701
8701 — Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
- 8701.10.11 - - - Dùng cho nông nghiệp
- 8701.10.19 - - - Loại khác
- 8701.10.91 - - - Dùng cho nông nghiệp
- 8701.10.99 - - - Loại khác
- 8701.21.10 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.21.90 - - - Loại khác
- 8701.22.10 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.22.90 - - - Loại khác
- 8701.23.10 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.23.90 - - - Loại khác
- 8701.24.10 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.24.90 - - - Loại khác
- 8701.29.10 - - - Dạng CKD (SEN)
- 8701.29.90 - - - Loại khác
- 8701.30.00 - Xe kéo bánh xích
- 8701.91.10 - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.91.90 - - - Loại khác
- 8701.92.10 - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.92.90 - - - Loại khác
- 8701.93.10 - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.93.90 - - - Loại khác
- 8701.94.10 - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.94.90 - - - Loại khác
- 8701.95.10 - - - Máy kéo nông nghiệp
- 8701.95.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 144/2024/NĐ-CP (hiệu lực 01/11/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi