8706.00.11 Khung gầm – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 – Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 › Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01

For agricultural tractors of heading 87.01

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87060011.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 10%
NK thông thường 15%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8706.00.11
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: MY, TH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
EVFTA 1,2% EUR.1
UKVFTA 1,2% EUR.1
CPTPP 1,8% CPTPP Mexico: 2,7%
ACFTA 5% E
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 6,7%
  • RCEP (Úc): 6,7%
  • RCEP (Trung Quốc): 10%
  • RCEP (Nhật Bản): 6,9%
  • RCEP (Hàn Quốc): 6,7%
  • RCEP (New Zealand): 6,7%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 7% VIFTA
VCFTA 8% VC
AHKFTA 10% AHK

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8706

8706 — Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi