Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BGTVT · 868 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
MãMô tảNK ưu đãi
8426.41.00Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu › Máy khác, loại tự hành › Chạy bánh lốp0%
8602.10.00Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy › Đầu máy diesel truyền động điện (1)0%
8602.90.00Đầu máy di chuyển trên đường ray khác; toa tiếp liệu đầu máy › Loại khác0%
8605.00.00Toa xe chở khách(1) không tự hành dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện; toa xe hành lý(1), toa xe bưu vụ(1) và toa xe chuyên dùng khác cho đường sắt hoặc đường tàu điện, không tự hành (trừ các loại thuộc nhóm 86.04)0%
8701.21.10Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN)0%
8701.21.90Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác5%
8701.22.10Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN)0%
8701.22.90Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác5%
8701.23.10Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN)0%
8701.23.90Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác5%
8701.24.10Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN)0%
8701.24.90Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác5%
8701.29.10Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại khác › Dạng CKD (SEN)0%
8701.29.90Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) › Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1) › Loại khác › Loại khác5%
8702.10.10Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.41Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.42Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.49Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.50Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Dạng CKD (SEN) › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.60Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
8702.10.71Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn5%
8702.10.72Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
8702.10.79Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác5%
8702.10.81Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn70%
8702.10.82Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.10.89Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác70%
8702.10.91Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.10.99Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) › Loại khác › Loại khác › Loại khác70%
8702.20.10Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.22Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.23Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.29Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.31Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.32Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.39Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.41Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.49Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.50Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
8702.20.61Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn5%
8702.20.62Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
8702.20.69Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác5%
8702.20.71Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn70%
8702.20.72Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.20.79Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác70%
8702.20.91Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.20.99Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác70%
8702.30.10Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.21Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.29Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.31Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.39Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.41Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.49Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.50Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
8702.30.61Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
8702.30.69Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác5%
8702.30.71Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.30.79Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác70%
8702.30.91Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.30.99Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác70%
8702.40.10Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.21Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.29Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.31Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.39Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.41Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.49Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.50Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
8702.40.61Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
8702.40.69Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác5%
8702.40.71Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.40.79Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác70%
8702.40.91Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.40.99Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực › Loại khác › Loại khác › Loại khác70%
8702.90.10Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.21Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.29Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.31Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.32Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.33Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.39Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Dạng CKD (SEN) › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.40Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)70%
8702.90.51Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn5%
8702.90.59Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN) › Loại khác5%
8702.90.61Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.90.69Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên › Loại khác70%
8702.90.71Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn70%
8702.90.79Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác › Loại khác70%
8702.90.80Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn70%
8702.90.90Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe › Loại khác › Loại khác › Loại khác70%
8703.10.10Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự › Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự70%
8703.10.90Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự › Loại khác70%
8703.21.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.21.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.29Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) › Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc › Dạng CKD (SEN) › Loại khác › Xe 3 bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98

← Tất cả chính sách