8706.00.23 Khung gầm – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 – Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 › Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn

Other, for vehicles with g.v.w. exceeding 24 t

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87060023.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 30%
NK thông thường 45%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 8706.00.23
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
VN-EAEU 0% EAV
VN-LAO 0% S
EVFTA 3,7% EUR.1
UKVFTA 3,7% EUR.1
AANZFTA 5% AANZ
CPTPP 5,8% CPTPP Mexico: 8,7%
VKFTA 20% VK
RCEP 30% RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 30%
  • RCEP (Úc): 30%
  • RCEP (New Zealand): 30%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VCFTA 33% VC
ACFTA 50% E

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 8706

8706 — Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi