8706.00.34 Khung gầm – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 – Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 › Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
For vehicles specially designed for travelling on snow
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87060034.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
27%
NK thông thường
40,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 4% | EUR.1 | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| CPTPP | 5% | CPTPP | Mexico: 7,6% |
| RCEP | 28% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VKFTA | 32% | VK | |
| VCFTA | 40% | VC | |
| ACFTA | 50% | E |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Mã cùng nhóm HS 8706
8706 — Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- 8706.00.11 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01
- 8706.00.19 - - Loại khác
- 8706.00.21 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)
- 8706.00.22 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8706.00.23 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8706.00.31 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự
- 8706.00.32 - - Dùng cho ô tô cứu thương
- 8706.00.33 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)
- 8706.00.34 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)
- 8706.00.39 - - Loại khác
- 8706.00.41 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn
- 8706.00.42 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn
- 8706.00.50 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi