Nhóm HS 8708 — Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Thuộc Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8708 — Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8708 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.10.90 - - Loại khác chiếc 25%
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00 - - Dây đai an toàn chiếc 20%
8708.22 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.22.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.22.30 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15%
8708.29 - - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.29.15 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.29.16 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.29.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 15%
8708.29.18 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 chiếc 15%
8708.29.19 - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.29.20 - - - Bộ phận của dây đai an toàn chiếc 20%
- - - Loại khác:
8708.29.92 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn chiếc 15%
8708.29.94 - - - - - Thanh chống nắp ca pô chiếc 15%
8708.29.95 - - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn chiếc 15%
8708.29.97 - - - - - Thanh chống nắp ca pô chiếc 15%
8708.29.98 - - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.29.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi chiếc 20%
8708.30.29 - - - Loại khác chiếc 20%
8708.30.30 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 chiếc 10%
8708.30.90 - - Loại khác chiếc 10%
8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 18%
8708.40.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8708.40.14 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.40.19 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.40.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.40.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15%
8708.40.29 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Bộ phận:
8708.40.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8708.40.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.40.99 - - - Loại khác chiếc 10%
8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.50.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 7%
8708.50.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.50.19 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.50.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.50.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8708.50.29 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 10%
8708.50.92 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 10%
8708.50.95 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Loại khác:
8708.50.96 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 5%
8708.50.99 - - - - Loại khác chiếc 5%
8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.70.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 20%
8708.70.18 - - - - Loại khác chiếc 20%
8708.70.19 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8708.70.22 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 25%
8708.70.23 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) chiếc 25%
8708.70.29 - - - Loại khác chiếc 25%
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8708.70.32 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.70.33 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 20%
8708.70.34 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 chiếc 20%
8708.70.39 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Loại khác:
8708.70.95 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8708.70.96 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 chiếc 20%
8708.70.97 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.70.99 - - - Loại khác chiếc 20%
8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.80.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.80.17 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 chiếc 7%
8708.80.19 - - - Loại khác chiếc 7%
- - Bộ phận:
8708.80.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8708.80.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.80.99 - - - Loại khác chiếc 5%
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.91.16 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 10%
8708.91.18 - - - - - Loại khác chiếc 10%
8708.91.19 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Bộ phận:
8708.91.91 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8708.91.93 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.91.94 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) chiếc 10%
8708.91.95 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.91.99 - - - - Loại khác chiếc 10%
8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.92.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh chiếc 15%
8708.92.52 - - - - Bộ phận (SEN) chiếc 15%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh chiếc 15%
8708.92.62 - - - - Bộ phận (SEN) chiếc 15%
8708.92.90 - - - Loại khác chiếc 15%
8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.93.60 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.93.70 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8708.93.90 - - - Loại khác chiếc 10%
8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 20%
8708.94.19 - - - - Loại khác chiếc 20%
- - - Loại khác:
8708.94.94 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.94.95 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 25%
8708.94.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.95 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng chiếc 10%
8708.95.90 - - - Bộ phận chiếc 10%
8708.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ chiếc 15%
8708.99.19 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21 - - - - - Thùng nhiên liệu chiếc 15%
8708.99.24 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) chiếc 15%
8708.99.25 - - - - - Các bộ phận khác (SEN) chiếc 15%
8708.99.30 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) chiếc 20%
8708.99.40 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó chiếc 15%
8708.99.50 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) chiếc 15%
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 chiếc 15%
8708.99.62 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.99.63 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 chiếc 10%
8708.99.70 - - - - Khung giá đỡ động cơ chiếc 15%
8708.99.80 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Loại khác:
8708.99.91 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ chiếc 15%
8708.99.99 - - - - Loại khác chiếc 15%