8708.40.14 Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 › Hộp số và bộ phận của chúng › Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh › Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
For vehicles of heading 87.01
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87084014.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: ID, PH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: BN, ID, LA, MM, MY, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 1,8% | EUR.1 | |
| CPTPP | 4,9% | CPTPP | Mexico: 7,3% |
| VCFTA | 5% | VC | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 10,5% | VIFTA | |
| AHKFTA | 15% | AHK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8708
8708 — Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- 8708.10.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.10.90 - - Loại khác
- 8708.21.00 - - Dây đai an toàn
- 8708.22.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.22.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.22.30 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05
- 8708.29.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.29.15 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.29.16 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.29.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 8708.29.18 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 8708.29.19 - - - - Loại khác
- 8708.29.20 - - - Bộ phận của dây đai an toàn
- 8708.29.92 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.29.93 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
- 8708.29.94 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
- 8708.29.95 - - - - - Loại khác
- 8708.29.96 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn
- 8708.29.97 - - - - - Thanh chống nắp ca pô
- 8708.29.98 - - - - - Loại khác
- 8708.29.99 - - - - Loại khác
- 8708.30.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.30.21 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi
- 8708.30.29 - - - Loại khác
- 8708.30.30 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 8708.30.90 - - Loại khác
- 8708.40.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.40.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.40.14 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.40.19 - - - Loại khác
- 8708.40.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.40.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.40.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.40.29 - - - Loại khác
- 8708.40.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.40.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.40.99 - - - Loại khác
- 8708.50.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.50.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.50.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.50.19 - - - Loại khác
- 8708.50.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.50.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.50.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.50.29 - - - Loại khác
- 8708.50.91 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
- 8708.50.92 - - - - Loại khác
- 8708.50.94 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
- 8708.50.95 - - - - Loại khác
- 8708.50.96 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)
- 8708.50.99 - - - - Loại khác
- 8708.70.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 8708.70.18 - - - - Loại khác
- 8708.70.19 - - - Loại khác
- 8708.70.21 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.22 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.23 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)
- 8708.70.29 - - - Loại khác
- 8708.70.31 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.32 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.33 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8708.70.34 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04
- 8708.70.39 - - - Loại khác
- 8708.70.95 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.70.96 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04
- 8708.70.97 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.70.99 - - - Loại khác
- 8708.80.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.80.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.80.17 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05
- 8708.80.19 - - - Loại khác
- 8708.80.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.80.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.80.99 - - - Loại khác
- 8708.91.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.91.16 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.91.17 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10
- 8708.91.18 - - - - - Loại khác
- 8708.91.19 - - - - Loại khác
- 8708.91.91 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.91.93 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.91.94 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)
- 8708.91.95 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.91.99 - - - - Loại khác
- 8708.92.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.92.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.92.51 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
- 8708.92.52 - - - - Bộ phận (SEN)
- 8708.92.61 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh
- 8708.92.62 - - - - Bộ phận (SEN)
- 8708.92.90 - - - Loại khác
- 8708.93.50 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.93.60 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.93.70 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05
- 8708.93.90 - - - Loại khác
- 8708.94.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.94.19 - - - - Loại khác
- 8708.94.94 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
- 8708.94.95 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.94.99 - - - - Loại khác
- 8708.95.10 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng
- 8708.95.90 - - - Bộ phận
- 8708.99.11 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
- 8708.99.19 - - - - Loại khác
- 8708.99.21 - - - - - Thùng nhiên liệu
- 8708.99.24 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)
- 8708.99.25 - - - - - Các bộ phận khác (SEN)
- 8708.99.30 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)
- 8708.99.40 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó
- 8708.99.50 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)
- 8708.99.61 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02
- 8708.99.62 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
- 8708.99.63 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04
- 8708.99.70 - - - - Khung giá đỡ động cơ
- 8708.99.80 - - - - Loại khác
- 8708.99.91 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ
- 8708.99.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi