Nhóm HS 8714 — Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

Thuộc Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8714 — Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8714 Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10 - - Yên xe kg/chiếc 35%
8714.10.20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 32%
8714.10.30 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.40 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.50 - - Vành bánh xe kg/chiếc 32%
8714.10.60 - - Phanh và bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.70 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 32%
8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 0%
8714.20.12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 0%
8714.20.19 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
8714.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác:
8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 40%
- - - Loại khác:
8714.91.91 - - - - Bộ phận của càng xe đạp kg/chiếc 40%
8714.91.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.94.90 - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.95 - - Yên xe:
8714.95.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.95.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.96.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 45%
8714.99.12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 45%
- - - Loại khác:
8714.99.91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 45%
8714.99.93 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 45%
8714.99.94 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 45%