8714.99.91 Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessories
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87149991.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
45%
NK thông thường
67,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| EVFTA | 5,6% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,6% | EUR.1 | |
| ACFTA | 13% | E | Không áp dụng: BN, ID, PH |
| AJCEP | 45% | AJ | |
| VJEPA | 45% | VJ | |
| VCFTA | 45% | VC | |
| RCEP | 45% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.II)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 8714
8714 — Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
- 8714.10.10 - - Yên xe
- 8714.10.20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa
- 8714.10.30 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng
- 8714.10.40 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng
- 8714.10.50 - - Vành bánh xe
- 8714.10.60 - - Phanh và bộ phận của chúng
- 8714.10.70 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng
- 8714.10.90 - - Loại khác
- 8714.20.11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
- 8714.20.12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm
- 8714.20.19 - - - Loại khác
- 8714.20.90 - - Loại khác
- 8714.91.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.91.91 - - - - Bộ phận của càng xe đạp
- 8714.91.99 - - - - Loại khác
- 8714.92.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.92.90 - - - Loại khác
- 8714.93.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.93.90 - - - Loại khác
- 8714.94.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.94.90 - - - Loại khác
- 8714.95.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.95.90 - - - Loại khác
- 8714.96.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)
- 8714.96.90 - - - Loại khác
- 8714.99.11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
- 8714.99.12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
- 8714.99.91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)
- 8714.99.93 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa
- 8714.99.94 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi