Nhóm HS 8901 — Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển…

Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa

Thuộc Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8901 — Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8901 Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
8901.10 - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8901.10.20 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10%
8901.10.60 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 chiếc 10%
8901.10.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 10%
8901.10.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 chiếc 10%
8901.10.90 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 chiếc 5%
8901.20 - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 chiếc 10%
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
8901.20.71 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 chiếc 2%
8901.20.72 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 chiếc 2%
8901.20.73 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 2%
8901.20.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0%
8901.30 - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 chiếc 10%
8901.30.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 0%
8901.30.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0%
8901.90 - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
8901.90.11 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8901.90.12 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10%
8901.90.14 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 chiếc 10%
- - Có động cơ đẩy:
8901.90.31 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8901.90.32 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10%
8901.90.33 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 chiếc 10%
8901.90.34 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 10%
8901.90.35 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 chiếc 10%
8901.90.36 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 0%
8901.90.37 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0%