Nhóm HS 8901 — Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển…
Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8901 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa | ||
| 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | ||
| 8901.10.10 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8901.10.20 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 10% |
| 8901.10.60 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 10% |
| 8901.10.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 10% |
| 8901.10.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| 8901.10.90 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | chiếc | 5% |
| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | ||
| 8901.20.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: | |||
| 8901.20.71 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | chiếc | 2% |
| 8901.20.72 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | chiếc | 2% |
| 8901.20.73 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 2% |
| 8901.20.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | ||
| 8901.30.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| 8901.30.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.30.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | ||
| - - Không có động cơ đẩy: | |||
| 8901.90.11 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8901.90.12 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 10% |
| 8901.90.14 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | chiếc | 10% |
| - - Có động cơ đẩy: | |||
| 8901.90.31 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8901.90.32 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 10% |
| 8901.90.33 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 10% |
| 8901.90.34 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 10% |
| 8901.90.35 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| 8901.90.36 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.90.37 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 0% |