8901.10.80 Tàu thủy chở khách – Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa › Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại › Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
Of a gross tonnage exceeding 4,000 but not exceeding 5,000
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 89011080.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
10% / 8%
TTĐB
30%
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 5,7% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Quản lý khác Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Du thuyền
Mã cùng nhóm HS 8901
- 8901.10.10 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8901.10.20 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 8901.10.60 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
- 8901.10.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 8901.10.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
- 8901.10.90 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000
- 8901.20.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
- 8901.20.71 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000
- 8901.20.72 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000
- 8901.20.73 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000
- 8901.20.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
- 8901.30.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000
- 8901.30.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
- 8901.30.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
- 8901.90.11 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8901.90.12 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 8901.90.14 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500
- 8901.90.31 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
- 8901.90.32 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500
- 8901.90.33 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000
- 8901.90.34 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
- 8901.90.35 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000
- 8901.90.36 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000
- 8901.90.37 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL2 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 66/2025/QH15 (hiệu lực 14/06/2025)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi