Nhóm HS 8902 — Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt

Thuộc Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8902 — Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8902 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.31 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8902.00.32 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 chiếc 10%
8902.00.33 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 chiếc 10%
8902.00.34 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 chiếc 10%
8902.00.35 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 chiếc 5%
8902.00.36 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 5%
8902.00.37 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 chiếc 0%
- Loại khác:
8902.00.41 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8902.00.42 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 chiếc 10%
8902.00.43 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 chiếc 10%
8902.00.44 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 chiếc 10%
8902.00.45 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 chiếc 5%
8902.00.46 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 5%
8902.00.47 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 chiếc 0%