Trang chủ
Biểu thuế HS
Phần XVII
Chương 89
Nhóm HS 8902
Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026 , đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu
Danh mục mã hàng
Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8902 — Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Mã Mô tả ĐVT NK ưu đãi
8902
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.31
- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
chiếc
10%
8902.00.32
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
chiếc
10%
8902.00.33
- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
chiếc
10%
8902.00.34
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
chiếc
10%
8902.00.35
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
chiếc
5%
8902.00.36
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
chiếc
5%
8902.00.37
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
chiếc
0%
- Loại khác:
8902.00.41
- - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26
chiếc
10%
8902.00.42
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40
chiếc
10%
8902.00.43
- - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101
chiếc
10%
8902.00.44
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250
chiếc
10%
8902.00.45
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000
chiếc
5%
8902.00.46
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000
chiếc
5%
8902.00.47
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000
chiếc
0%